Tìm thấy 573 hồ sơ cho “Lê Văn Đa”.

  1. Lê Văn Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 654 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1962 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 48 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đây Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
  2. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970