Tìm thấy 573 hồ sơ cho “Lê Văn Đa”.

  1. Lê Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 3 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 163 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đàm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
  2. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970