Tìm thấy 573 hồ sơ cho “Lê Văn Đa”.

  1. Lê Văn Dần Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 185 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1935 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 445 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 30 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1946 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 213 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đáng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/4/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu H2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 207 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 76 · Lô D Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đãn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
  2. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970