Tìm thấy 573 hồ sơ cho “Lê Văn Đa”.

  1. Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1518 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Danh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/6/1952 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 259 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 260 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 313 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Sơn Hà- Hương Sơn- Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 116 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dẩu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 976 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dẩu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dậm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đao Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
  2. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970