Tìm thấy 573 hồ sơ cho “Lê Văn Đa”.

  1. Lê Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 40 · Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đầy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 51 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 41 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1961 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1945 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đặt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Đạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Đạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
  2. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970