Tìm thấy 230 hồ sơ cho “Lê Văn Đức”.

  1. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 92 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô g Xem chi tiết →
  3. Lê văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 84 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 843 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 333 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 375 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 374 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1640 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đan Khê - Tứ Thành - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.11.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Thụy - Mề Sở - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 7/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.02 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàn Sớm - Tiêu Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1979
  4. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1978