Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Lê Văn Đức”.

  1. Lê Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/01/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/07/1967 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Mỹ Hưng - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/03/1968 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Th. ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đực Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đực Địa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đực Địa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/02/1962 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đực Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1969 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đan Khê - Tứ Thành - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.11.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Thụy - Mề Sở - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 7/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.02 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàn Sớm - Tiêu Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1979
  4. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1978