Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Lê Văn Đợi”.

  1. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 70 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Đối Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dòi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dõi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1975 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 151 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đối Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đổi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đời Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1472 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dõi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 104 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đối Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Khê - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.48 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  2. Lê Văn Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đường Phú - Xuân Đường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 10/1/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Bản đồ UTM 1/50.000