Tìm thấy 352 hồ sơ cho “Lê Văn Độ”.
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 25 · Khu S Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 165 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đổi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Lê Văn Đỗng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/2/1948 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
- Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
- Lê Văn Đời Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1472 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1567 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Dõi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Dọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 104 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoán Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 291 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Dò 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plêirang Lô Kram
- Lê Văn Dò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/03/1966 Đông nam Làng Ty Hoa 30'
- Lê Văn Dò Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 (88-10)04 Plêirang Lô Kram
- Lê Văn Dò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/10/1970