Tìm thấy 352 hồ sơ cho “Lê Văn Độ”.

  1. Lê Văn Độc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 70 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 24 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Đối Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê văn Đồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Doanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Don Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 107 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dòi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dõi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dọc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 179 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1975 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 151 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dò 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plêirang Lô Kram
  2. Lê Văn Dò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/03/1966 Đông nam Làng Ty Hoa 30'
  4. Lê Văn Dò Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 (88-10)04 Plêirang Lô Kram
  5. Lê Văn Dò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/10/1970
→ Xem cả 6 người trong các danh sách