Tìm thấy 352 hồ sơ cho “Lê Văn Đổ”.

  1. Lê Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/3/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 16 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bính, Xã Thanh Bính, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 58 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1948 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng C · Lô 92 · Khu A8 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng C · Lô 157 · Khu A13 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 39 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1953 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1990 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 157 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1949 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 457 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Doai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô g Xem chi tiết →
  18. Lê văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1962 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô g Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dông Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42160 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dò 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plêirang Lô Kram
  2. Lê Văn Dò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/03/1966 Đông nam Làng Ty Hoa 30'
  4. Lê Văn Dò Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 (88-10)04 Plêirang Lô Kram
  5. Lê Văn Dò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/10/1970
→ Xem cả 6 người trong các danh sách