Tìm thấy 352 hồ sơ cho “Lê Văn Đổ”.
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Dồi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/6/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 385 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đống Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1948 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Lê Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 93 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Dò 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plêirang Lô Kram
- Lê Văn Dò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/03/1966 Đông nam Làng Ty Hoa 30'
- Lê Văn Dò Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 (88-10)04 Plêirang Lô Kram
- Lê Văn Dò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/10/1970