Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Lê Văn Đệ”.

  1. Lê văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 279 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 390 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 33 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đề Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô 5A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1021 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/2/1984 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 118 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966