Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Lê Văn Đệ”.

  1. Lê Văn Đe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đe Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 804 · Khu 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Để Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 259 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 68 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Hàng K 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Để Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đễ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 99 · Hàng 7 · Lô g Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966