Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Lê Văn Đắc”.

  1. Lê Văn Đạc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đặc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phong Nế - Thanh Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thạnh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/5/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đắc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Tiến, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 7 1/50000 Hàng 36; Ô 3; Số 683; Khối 0