Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Lê Văn Đắc”.

  1. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1982 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 654 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 43 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Dạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1945 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 222 · Khu 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô 7A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đặc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 91 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đắc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đắc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Tiến, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 7 1/50000 Hàng 36; Ô 3; Số 683; Khối 0