Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Lê Văn Đẩu”.

  1. Lê Văn Dậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Nguyệt ấn - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1963 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1977 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Yên Hoa - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Nhơn Phú - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1971 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đẩu Năm sinh: 10/1945 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: Thị trấn Định Quán - Định Quán - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đẩu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dậu 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Trị Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 Đắk Tô
  2. Lê Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tri Quân - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ái Liên- Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/3/1965 (80-48) h8 cũ Đắc Lắc
  4. Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)09 Đắk Tô
  5. Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Chinh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1972
→ Xem cả 15 người trong các danh sách