Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Lê Văn Đạt”.

  1. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/2/1984 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 461 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Lê văn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 163 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Đạt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 26 · Lô 17 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/2/1984 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E169 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1984 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Lê Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) TT.Huế
  3. Lê Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Phúc- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 2/1/1969 mộ 28-D3 (cánh trung)
  4. Lê Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 3/4/1979 NTK
  5. Lê Văn Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghị Khế- Bình Lộc- Hy sinh: 2/7/1968
→ Xem cả 11 người trong các danh sách