Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Lê Văn Đạo”.

  1. Lê Văn Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Lê văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 23 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hải - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Cương - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thanh Liêm - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: ứng Nguyên - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Tam Thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đao Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 12/7/1967 Trạm 6, Đoàn 559
  2. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Hạ- Dương Hà- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2
  3. Lê Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Am Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 5/4/1968
  4. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Vụ- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 NT E2 Củ Chi Hàng 5 Bắc Nam Mộ 47 Tây- Đông
  5. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Hạ - Hương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách