Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Lê Văn Đạo”.

  1. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 19 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 140 · Lô a Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đạo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Bình Thuận, Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Quỳnh Văn, Quỳnh Văn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 12/7/1967 Trạm 6, Đoàn 559
  2. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Hạ- Dương Hà- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2
  3. Lê Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Am Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 5/4/1968
  4. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Vụ- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 NT E2 Củ Chi Hàng 5 Bắc Nam Mộ 47 Tây- Đông
  5. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Hạ - Hương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách