Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Lê Văn Đạo”.

  1. Lê Văn Đào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1945 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 52 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 160 · Hàng 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Lê văn Đạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Đạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 250 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 445 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 12/7/1967 Trạm 6, Đoàn 559
  2. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Hạ- Dương Hà- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2
  3. Lê Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Am Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 5/4/1968
  4. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Vụ- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 NT E2 Củ Chi Hàng 5 Bắc Nam Mộ 47 Tây- Đông
  5. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Hạ - Hương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách