Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Lê Văn Đại”.
- Lê Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1520 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 10 · Lô P Xem chi tiết →
- Lê Văn Đãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ2 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 133 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lê Văn Đài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Văn Đài Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 7/9/1950 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đãi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đãi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/3/1952 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Đại Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Trúc Lâm, Tĩnh Gia Hy sinh: 10/1972
- Lê Văn Đại Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 10/1972
- Lê Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Hoài Nhơn- Hoài Châu- Bình Định Hy sinh: 24/03/1966
- Lê Văn Đãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Nhiêu- Huyện 5- Đăk Lăk Hy sinh: 20/02/1972
- Lê Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Thũy- Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa (60-86)05 mộ 23 1/50000