Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Lê Văn Đường”.

  1. Lê Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 351 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vân xuân, Xã Vân Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M38 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Lê văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Pắc Pó - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1972