Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Lê Văn Đường”.

  1. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 185 · Khu A15 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/11/1953 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 93 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 32 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 183 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 48 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 123 · Khu B10 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 197 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 36 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 112 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 874 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Pắc Pó - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1972