Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Lê Văn Đăng”.

  1. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 241 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dạng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/7/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1017 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 201 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dạng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 660 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 50 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000