Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Lê Văn Đính”.
- Lê Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 492 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 56 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Dịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 280 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 248 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1952 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 121 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/1/1949 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Đính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Lê Văn Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai