Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Lê Văn Đãi”.
- Lê Văn Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 523 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
- Lê Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Lê Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 76 · Lô D Xem chi tiết →
- Lê Văn Đài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Đãi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đãi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 22/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô LK1 · Khu KK Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê văn Dai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 100 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Lê văn Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 124 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/06/1978 Quê quán: Đội3 - Long Thành - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Đại Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Trúc Lâm, Tĩnh Gia Hy sinh: 10/1972
- Lê Văn Đại Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 10/1972
- Lê Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Hoài Nhơn- Hoài Châu- Bình Định Hy sinh: 24/03/1966
- Lê Văn Đãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Nhiêu- Huyện 5- Đăk Lăk Hy sinh: 20/02/1972
- Lê Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Thũy- Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa (60-86)05 mộ 23 1/50000