Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Lê Văn Đát”.

  1. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 491 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 116 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 204 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1039 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/954 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1982 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đặt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42038 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/12/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42016 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 28 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Lê Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) TT.Huế
  3. Lê Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Phúc- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 2/1/1969 mộ 28-D3 (cánh trung)
  4. Lê Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 3/4/1979 NTK
  5. Lê Văn Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghị Khế- Bình Lộc- Hy sinh: 2/7/1968
→ Xem cả 11 người trong các danh sách