Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1980 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 277 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 72 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/4974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 772 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 122 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 110 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1989 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 75 người trong các danh sách