Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Kha Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Khuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Kỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/9/1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Luông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lênh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lót Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách