Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Hiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/1/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I9 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách