Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chua Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cua Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e12 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c8 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách