Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 765 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 153 · Khu SI Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 156 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 274 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 139 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1948 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 562 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ngang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 75 người trong các danh sách