Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ly Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 50 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 252 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Láo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 317 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 644 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 37 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1566 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lượm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 166 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 75 người trong các danh sách