Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 766 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 899 · Khu K6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 216 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 799 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 786 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hỷ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 294 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10-7-1973 Quê quán: Minh Thọ, Nông Cống, Thanh Hoá Đơn vị: C2104E38 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Văn Khanh
  19. Lê Văn Khinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 75 người trong các danh sách