Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 182 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thử Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3850 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 24 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/4/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 761 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42164 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/3/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 457 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 28 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 31 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →

Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 75 người trong các danh sách