Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1964 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Rua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Rạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Rảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Rẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 942 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 385 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Song Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 50 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 464 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 903 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 611 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 638 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách