Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3859 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ngỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhì Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhặt Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Núi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 499 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Oánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 510 Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách