Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn May Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Muôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1960 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 980 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nghênh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 818 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1036 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1095 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nguyệt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách