Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1976 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Kế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3941 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Liệt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/7/1958 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3890 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3931 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lẩy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3834 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 989 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách