Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1023 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Học Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hởn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3790 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Kha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Khoát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khoăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 963 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Kiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Kiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách