Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3942 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 994 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách