Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 195 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Xình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1961 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 468 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Xắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn éo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 247 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 193 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 241 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 1989 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách