Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1980 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mẹo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M4 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô D Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 265 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 699 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 481 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 224 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2000 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Thanh Lâm, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 75 người trong các danh sách