Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 245 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 285 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 235 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 109 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách