Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 100 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 43 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. lê Văn Thao(Thoả) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 130 Xem chi tiết →
  6. lê Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. lê văn an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 334 · Hàng 3 · Khu m Xem chi tiết →
  8. lê văn bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  9. lê văn cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  10. lê văn cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. lê văn cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  12. lê văn khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  13. lê văn minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  14. lê văn mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  15. lê văn mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 146 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  16. lê văn sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  17. lê văn tưi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. lê văn đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 659 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 75 người trong các danh sách