Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1981 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1987 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê văn Bê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Bẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 76 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Chuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 263 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1944 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 253 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 271 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 75 người trong các danh sách