Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. lê văn Cầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lễ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 410 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 160 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách