Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lê Văn”.

  1. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trợ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tết Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g7 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú - Kon Tum
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách