Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Lê Trung Lãng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Nượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/2/1969 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung An - Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duyên Ưng - Chi Lăng - Hà Nội Đơn vị: Trung Đoàn 3 - Sư 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · - Thị trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 19/8/1968